药局

药局
yào
dược cục

nhà thuốc; hiệu thuốc

2 nghĩa#43649
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà thuốc; hiệu thuốc

    • Hiệu thuốc mấy giờ mở cửa?

  2. danh từ

    nhà thuốc; hiệu thuốc; phòng cấp phát thuốc

    • Hiệu thuốc này rất gần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.