荫凉

荫凉
yìnliáng
ấm lương

bóng mát; mát mẻ (dưới bóng cây)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bóng mát; mát mẻ (dưới bóng cây)

    • Ở đây rất râm mát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.