荧惑

荧惑
yínghuò
huỳnh hoặc

mê hoặc; làm mê muội; (thiên văn cổ) sao Hỏa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mê hoặc; làm mê muội; (thiên văn cổ) sao Hỏa

    • Anh ấy bị mê hoặc rồi.

  2. động từ

    làm mê hoặc; làm rối loạn; (thiên văn cổ) sao Hoả

  3. danh từ

    sao Hỏa; (văn) Huỳnh Hoặc

    • Sao Hỏa là một hành tinh trong hệ mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.