荧屏

荧屏
yíngpíng
huỳnh bình

màn hình huỳnh quang; màn ảnh (TV/điện ảnh)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màn hình huỳnh quang; màn ảnh (TV/điện ảnh)

    • Anh ấy thích xem màn hình.

  2. danh từ

    màn hình TV; màn hình (huỳnh quang)

    • Anh ấy thích xem màn hình TV.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.