Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
/
荤笑话
荤笑话
huân tiếu thoại
chuyện cười tục; truyện cười bẩn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện cười tục; truyện cười bẩn
- 。
Anh ấy thích kể chuyện cười bẩn.
- 貳名danh từ
chuyện cười tục; truyện cười bậy bạ
- 。
Anh ấy thích kể chuyện cười tục tĩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
荤笑话
Phồn thể葷笑話
huân tiếu thoại
chuyện cười tục; truyện cười bẩn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện cười tục; truyện cười bẩn
- 。
Anh ấy thích kể chuyện cười bẩn.
- 貳名danh từ
chuyện cười tục; truyện cười bậy bạ
- 。
Anh ấy thích kể chuyện cười tục tĩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)