荣辱

荣辱
róng
vinh nhục

vinh và nhục; vinh nhục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vinh và nhục; vinh nhục

    • Anh ấy đặt vinh nhục cá nhân ra ngoài.

  2. danh từ

    danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)

    • Anh ấy rất coi trọng danh dự của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.