Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
荣成
荣成
vinh thành
thành phố Vinh Thành (thành phố cấp huyện thuộc Uy Hải, Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Vinh Thành (thành phố cấp huyện thuộc Uy Hải, Sơn Đông)(kế thừa)
- 。
Thành phố Vinh Thành là một thành phố biển xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ荣成
Phồn thể榮成
vinh thành
thành phố Vinh Thành (thành phố cấp huyện thuộc Uy Hải, Sơn Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Vinh Thành (thành phố cấp huyện thuộc Uy Hải, Sơn Đông)(kế thừa)
- 。
Thành phố Vinh Thành là một thành phố biển xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)