荒草

荒草
huāngcǎo
hoang thảo

cỏ dại; cỏ hoang

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ dại; cỏ hoang

    • Trong sân mọc đầy cỏ dại.

  2. danh từ

    cỏ hoang; cỏ dại

    • Ở đây mọc đầy cỏ dại.

  3. danh từ

    cỏ dại; bãi cỏ hoang

    • Ở đây có rất nhiều cỏ dại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.