荒芜

荒芜
huāng
hoang vu

hoang tàn; bỏ hoang; hoang vu

3 nghĩa#23506
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. hoang tàn; bỏ hoang; hoang vu

  2. tính từ

    hoang vu; bị bỏ hoang; hoang phế

    • Mảnh đất này đã hoang vu rồi.

  3. cỏ mọc um tùm; rậm rạp xanh tươi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.