荒瘠

荒瘠
huāng
hoang tích

hoang vu và cằn cỗi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoang vu và cằn cỗi

    • Mảnh đất này rất cằn cỗi.

  2. tính từ

    vô sinh; cằn cỗi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.