荒旱

荒旱
huānghàn
hoang hạn

hạn hán và mất mùa; hạn hán hoang tàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạn hán và mất mùa; hạn hán hoang tàn

    • Khu vực này thường xuyên xảy ra hạn hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.