荒年

荒年
huāngnián
hoang niên

năm mất mùa; năm đói kém

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm mất mùa; năm đói kém

    • Trong những năm đói kém, người dân rất khó sống sót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.