荒山

荒山
huāngshān
hoang sơn

núi hoang; núi vắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    núi hoang; núi vắng

    • Đó là một ngọn núi hoang vắng.

  2. danh từ

    núi hoang; đồi hoang vu

    • Đó là một ngọn đồi hoang vắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.