Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
/
荒地
荒地
hoang địa
vùng đất hoang; hoang nguyên
2 nghĩa#24932
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vùng đất hoang; hoang nguyên
- 貳名danh từ
đất hoang; vùng rừng rậm; (bóng) thô lỗ, thiếu học
- 。
Mảnh đất hoang này có thể dùng để trồng rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ荒地
Phồn thể荒
hoang địa
vùng đất hoang; hoang nguyên
2 nghĩa#24932
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vùng đất hoang; hoang nguyên
- 貳名danh từ
đất hoang; vùng rừng rậm; (bóng) thô lỗ, thiếu học
- 。
Mảnh đất hoang này có thể dùng để trồng rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)