草鹭

草鹭
cǎo
thảo lộ

diệc tía (Ardea purpurea)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diệc tía (Ardea purpurea)

    • Cò lửa là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.