草鸡

草鸡
cǎo
thảo kê

gà thả vườn; gà đồng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gà thả vườn; gà đồng

    • Nhà chúng tôi nuôi mấy con gà thả vườn.

  2. danh từ

    gà mái; (khẩu) nhát gan; hèn nhát

    • Con gà mái này rất béo.

  3. tính từ

    nhút nhát; rụt rè; hèn nhát

    • Anh ấy là một người nhát gan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.