草鱼

草鱼
cǎo
thảo ngư

cá trắm cỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá trắm cỏ

    • Cá trắm cỏ là một loại cá nước ngọt phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.