草饲

草饲
cǎo
thảo tự

nuôi bằng cỏ; ăn cỏ (chăn thả)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nuôi bằng cỏ; ăn cỏ (chăn thả)

    • Thịt bò ăn cỏ lành mạnh hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.