草鞋

草鞋
cǎoxié
thảo hài

dép rơm; giày cỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dép rơm; giày cỏ

    • Anh ấy đang đi một đôi dép rơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.