草蜻蛉

草蜻蛉
cǎoqīnglíng
thảo thanh linh

cánh cứng xanh; bọ mắt vàng (họ Chrysopidae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh cứng xanh; bọ mắt vàng (họ Chrysopidae)

    • Bọ cánh ren xanh là một loại côn trùng có ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.