草莽

草莽
cǎomǎng
thảo mãng

bụi cỏ rậm rạp; (bóng) dân dã; thảo dã

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụi cỏ rậm rạp; (bóng) dân dã; thảo dã

    • Khu vực cỏ dại này rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    đất hoang; vùng rừng rậm; (bóng) thô lỗ, thiếu học

    • Khu vực đất hoang này rất nguy hiểm.

  3. danh từ

    vùng hoang dã; chốn thảo dã; (bóng) thành phần thô lậu, ô hợp

    • Anh ấy là một anh hùng thảo mãng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.