草编

草编
cǎobiān
thảo biên

đồ đan bằng rơm/cỏ; nghề đan cỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ đan bằng rơm/cỏ; nghề đan cỏ

    • Cô ấy thích đồ đan bằng rơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.