草纸

草纸
cǎozhǐ
thảo chỉ

giấy thô (làm từ rơm); giấy vệ sinh (thông dụng)

3 nghĩa#44567
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy thô (làm từ rơm); giấy vệ sinh (thông dụng)

    • Anh ấy dùng giấy thô lau tay.

  2. danh từ

    giấy vệ sinh; giấy thô

    • Làm ơn cho tôi một tờ giấy vệ sinh.

  3. danh từ

    giấy thô; giấy vệ sinh

    • Anh ấy dùng giấy thô để viết chữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.