Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
/
草纸
草纸
thảo chỉ
giấy thô (làm từ rơm); giấy vệ sinh (thông dụng)
3 nghĩa#44567
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy thô (làm từ rơm); giấy vệ sinh (thông dụng)
- 。
Anh ấy dùng giấy thô lau tay.
- 貳名danh từ
giấy vệ sinh; giấy thô
- 。
Làm ơn cho tôi một tờ giấy vệ sinh.
- 參名danh từ
giấy thô; giấy vệ sinh
- 。
Anh ấy dùng giấy thô để viết chữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ草纸
Phồn thể草紙
thảo chỉ
giấy thô (làm từ rơm); giấy vệ sinh (thông dụng)
3 nghĩa#44567
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy thô (làm từ rơm); giấy vệ sinh (thông dụng)
- 。
Anh ấy dùng giấy thô lau tay.
- 貳名danh từ
giấy vệ sinh; giấy thô
- 。
Làm ơn cho tôi một tờ giấy vệ sinh.
- 參名danh từ
giấy thô; giấy vệ sinh
- 。
Anh ấy dùng giấy thô để viết chữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)