草稿

草稿
cǎogǎo
thảo cảo

bản thảo; nháp

3 nghĩa#28764
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản thảo; nháp

    • Xin hãy đưa bản nháp cho tôi.

  2. danh từ

    bản nháp; bản thảo

  3. bản thảo; nháp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.