草秆

草秆
cǎogǎn
thảo cán

rơm; cỏ khô; (văn) thức ăn cho gia súc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rơm; cỏ khô; (văn) thức ăn cho gia súc

    • Bò thích ăn rơm.

  2. thân cây lúa; thân cỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.