草民

草民
cǎomín
thảo dân

thảo dân; dân thường; dân đen

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thảo dân; dân thường; dân đen

  2. danh từ

    thảo dân; dân đen; người thường

    • Thảo dân không dám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.