草标

草标
cǎobiāo
thảo tiêu

dấu hiệu bằng cỏ kết (đặt lên đồ vật, súc vật hoặc người để báo hiệu rao bán) (cũ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. dấu hiệu bằng cỏ kết (đặt lên đồ vật, súc vật hoặc người để báo hiệu rao bán) (cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.