草木

草木
cǎo
thảo mộc

cây cỏ; thảo mộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây cỏ; thảo mộc

    • Cây cối cần ánh nắng và nước để phát triển.

  2. danh từ

    cây cỏ; hoa cỏ; thực vật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.