Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
/
草拟
草拟
thảo nghĩ
soạn thảo; khởi thảo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
soạn thảo; khởi thảo
- 。
Tôi đã soạn thảo một báo cáo.
- 貳动động từ
soạn thảo (bản nháp); khởi thảo
- 。
Chúng tôi đã soạn thảo một kế hoạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
草拟
Phồn thể草擬
thảo nghĩ
soạn thảo; khởi thảo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
soạn thảo; khởi thảo
- 。
Tôi đã soạn thảo một báo cáo.
- 貳动động từ
soạn thảo (bản nháp); khởi thảo
- 。
Chúng tôi đã soạn thảo một kế hoạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)