草拟

草拟
cǎo
thảo nghĩ

soạn thảo; khởi thảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    soạn thảo; khởi thảo

    • Tôi đã soạn thảo một báo cáo.

  2. động từ

    soạn thảo (bản nháp); khởi thảo

    • Chúng tôi đã soạn thảo một kế hoạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.