草垫

草垫
cǎodiàn
thảo điếm

đệm rơm; chiếu rơm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đệm rơm; chiếu rơm

    • Cái đệm rơm này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.