茶花

茶花
cháhuā
trà hoa

hoa trà; hoa sơn trà (Camellia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa trà; hoa sơn trà (Camellia)

    • Hoa trà rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.