茶水

茶水
cháshuǐ
trà thuỷ

nước trà; trà pha sẵn (thường dùng loại rẻ tiền)

1 nghĩa#25795
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước trà; trà pha sẵn (thường dùng loại rẻ tiền)

    • Xin cho tôi một cốc trà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.