茶楼

茶楼
chálóu
trà lâu

quán trà; nhà trà (thường có hai tầng)

1 nghĩa#45705
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quán trà; nhà trà (thường có hai tầng)

    • Quán trà này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.