茶树

茶树
cháshù
trà thụ

cây chè; cây trà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây chè; cây trà

    • Cây chè mọc ở những nơi ấm áp và ẩm ướt.

  2. danh từ

    cây trà (Camellia sinensis)

    • Cây chè là một loại cây trồng kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.