茬子

茬子
cházi
tra tử

gốc rạ; gốc cây (còn lại sau khi cắt); (khẩu) vụ; lứa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gốc rạ; gốc cây (còn lại sau khi cắt); (khẩu) vụ; lứa

    • Trong ruộng toàn là gốc rạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.