茫然失措

茫然失措
mángránshīcuò
mang nhiên thất thố

bối rối không biết làm gì; hoang mang mất phương hướng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bối rối không biết làm gì; hoang mang mất phương hướng [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn tôi một cách bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.