茎干

茎干
jīnggàn
hành cán

thân (cây); cuống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thân (cây); cuống

    • Thân cây này rất to khỏe.

  2. danh từ

    thân (cây); cuống

    • Thân cây này rất to.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • kính(âm đọc tham khảo (茎))HÀI THANH

Thân cây (茎) là phần thuộc về thực vật, vươn thẳng đứng từ gốc lên lá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.