Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
/
茅坑
茅坑
mao khanh
hố xí; hố cầu tiêu
2 nghĩa#49478
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hố xí; hố cầu tiêu
- 。
Cái hố xí rất hôi.
- 貳名danh từ
hố xí; hố tiêu (ở nông thôn)
- 。
Cái hố xí rất thối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ茅坑
Phồn thể茅
mao khanh
hố xí; hố cầu tiêu
2 nghĩa#49478
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hố xí; hố cầu tiêu
- 。
Cái hố xí rất hôi.
- 貳名danh từ
hố xí; hố tiêu (ở nông thôn)
- 。
Cái hố xí rất thối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)