茄子
cà tím (Solanum melongena L.)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cà tím (Solanum melongena L.)
中紫色蔬菜,长形,果实可以吃zǐsè shūcài, chǎngxíng, guǒshí kěyǐ chī
- 。
Tôi thích ăn cà tím.
- 貳名danh từ
cà tím; cà pháo
中紫色蔬菜,可以吃,长形或圆形zǐsè shūcài, kěyǐ chī, chángxíng huò yuánxíng
- 參名danh từ
cà tím; cà dái dê
中紫色蔬菜,长形,可以炒、烤、炸zǐsè shūcài, chángxíng, kěyǐ chǎo、kǎo、zhá
- 肆名danh từ
cà tím; quả cà pháo
中一种蔬菜,果实长圆形,皮色紫黑,可以吃yī zhǒng shūcài, guǒshí cháng yuánxíng, písè zǐ hēi, kěyǐ chī
- 伍叹thán từ
cà tím; (khẩu) "cà tử" (nói khi chụp ảnh, tương đương "cheese")
中拍照时说的话,表示要笑pāizhào shí shuō de huà, biǎoshì yào xiào
- !!
Cà tím! Cười một cái!
- 陸叹thán từ
nói "khế" (câu nói khi chụp ảnh để tạo nụ cười)
中拍照时说的话,让人露出笑容pāizhào shí shuō de huà, ràng rén lòuchū xiàoróng
- !!
Cà tím! Cười lên nào!
cà tím (Solanum melongena L.)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cà tím (Solanum melongena L.)
中紫色蔬菜,长形,果实可以吃zǐsè shūcài, chǎngxíng, guǒshí kěyǐ chī
- 。
Tôi thích ăn cà tím.
- 貳名danh từ
cà tím; cà pháo
中紫色蔬菜,可以吃,长形或圆形zǐsè shūcài, kěyǐ chī, chángxíng huò yuánxíng
- 參名danh từ
cà tím; cà dái dê
中紫色蔬菜,长形,可以炒、烤、炸zǐsè shūcài, chángxíng, kěyǐ chǎo、kǎo、zhá
- 肆名danh từ
cà tím; quả cà pháo
中一种蔬菜,果实长圆形,皮色紫黑,可以吃yī zhǒng shūcài, guǒshí cháng yuánxíng, písè zǐ hēi, kěyǐ chī
- 伍叹thán từ
cà tím; (khẩu) "cà tử" (nói khi chụp ảnh, tương đương "cheese")
中拍照时说的话,表示要笑pāizhào shí shuō de huà, biǎoshì yào xiào
- !!
Cà tím! Cười một cái!
- 陸叹thán từ
nói "khế" (câu nói khi chụp ảnh để tạo nụ cười)
中拍照时说的话,让人露出笑容pāizhào shí shuō de huà, ràng rén lòuchū xiàoróng
- !!
Cà tím! Cười lên nào!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)