茄子

茄子
qiézi
cà tử

cà tím (Solanum melongena L.)

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#13931
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cà tím (Solanum melongena L.)

    紫色蔬菜,长形,果实可以吃zǐsè shūcài, chǎngxíng, guǒshí kěyǐ chī

    • Tôi thích ăn cà tím.

  2. danh từ

    cà tím; cà pháo

    紫色蔬菜,可以吃,长形或圆形zǐsè shūcài, kěyǐ chī, chángxíng huò yuánxíng

  3. danh từ

    cà tím; cà dái dê

    紫色蔬菜,长形,可以炒、烤、炸zǐsè shūcài, chángxíng, kěyǐ chǎo、kǎo、zhá

  4. danh từ

    cà tím; quả cà pháo

    一种蔬菜,果实长圆形,皮色紫黑,可以吃yī zhǒng shūcài, guǒshí cháng yuánxíng, písè zǐ hēi, kěyǐ chī

  5. thán từ

    cà tím; (khẩu) "cà tử" (nói khi chụp ảnh, tương đương "cheese")

    拍照时说的话,表示要笑pāizhào shí shuō de huà, biǎoshì yào xiào

    • Cà tím! Cười một cái!

  6. thán từ

    nói "khế" (câu nói khi chụp ảnh để tạo nụ cười)

    拍照时说的话,让人露出笑容pāizhào shí shuō de huà, ràng rén lòuchū xiàoróng

    • Cà tím! Cười lên nào!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.