/
范缜
范缜
phạm chẩn
Phạm Chẩn (khoảng 450–510), triết gia thời Nam triều (Tề và Lương), người vô thần bác bỏ thuyết nhân quả và luân hồi của Phật giáo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phạm Chẩn (khoảng 450–510), triết gia thời Nam triều (Tề và Lương), người vô thần bác bỏ thuyết nhân quả và luân hồi của Phật giáo
- 。
Phạm Chẩn là một nhà triết học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
范缜
Phồn thể范縝
phạm chẩn
Phạm Chẩn (khoảng 450–510), triết gia thời Nam triều (Tề và Lương), người vô thần bác bỏ thuyết nhân quả và luân hồi của Phật giáo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phạm Chẩn (khoảng 450–510), triết gia thời Nam triều (Tề và Lương), người vô thần bác bỏ thuyết nhân quả và luân hồi của Phật giáo
- 。
Phạm Chẩn là một nhà triết học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)