范本

范本
fànběn
phạm bản

(dùng trong từ ghép)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (dùng trong từ ghép)

    • Cuốn sách này là một mẫu mực rất hay.

  2. danh từ

    bản mẫu; khuôn mẫu

    • Xin hãy cho tôi một bản mẫu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.