Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
/
英尺
英尺
anh thước
foot (đơn vị đo chiều dài, bằng 0,3048 m)
1 nghĩa#2764
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
foot (đơn vị đo chiều dài, bằng 0,3048 m)
中西方国家用的长度单位,约等于零点三米xīfāng guójiā yònɡ de chánɡdù dānwèi, yuēděnɡyú líɡ diǎn sān mǐ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
英尺
Phồn thể英
anh thước
foot (đơn vị đo chiều dài, bằng 0,3048 m)
1 nghĩa#2764
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
foot (đơn vị đo chiều dài, bằng 0,3048 m)
中西方国家用的长度单位,约等于零点三米xīfāng guójiā yònɡ de chánɡdù dānwèi, yuēděnɡyú líɡ diǎn sān mǐ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)