苦练

苦练
liàn
khổ luyện

khổ luyện; luyện tập gian khổ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khổ luyện; luyện tập gian khổ

    • Anh ấy luyện tập chăm chỉ mỗi ngày.

  2. động từ

    khổ luyện; luyện tập khắc khổ

    • Anh ấy luyện hát chăm chỉ mỗi ngày.

  3. động từ

    công sức khó nhọc; nỗ lực miệt mài

    • Anh ấy đã khổ luyện mười năm.

  4. động từ

    khổ luyện; luyện tập khắc khổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.