苦痛

苦痛
tòng
khổ thống

đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ

2 nghĩa#22260
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ

  2. đau khổ; khổ; đắng (vị); cực khổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.