苦甘

苦甘
gān
khổ cam

đắng ngọt; vừa đắng vừa ngọt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đắng ngọt; vừa đắng vừa ngọt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.