苦熬

苦熬
áo
khổ ngao

chịu đựng khổ cực; nhẫn nhịn qua (năm tháng gian khổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. chịu đựng khổ cực; nhẫn nhịn qua (năm tháng gian khổ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.