苦海茫茫

苦海茫茫
hǎimángmáng
khổ hải mang mang

biển khổ mênh mang [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biển khổ mênh mang [thành ngữ]

    • Biển khổ mênh mông, quay đầu là bờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.