苦海

苦海
hǎi
khổ hải

biển khổ; bể khổ trần gian

3 nghĩa#41395
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển khổ; bể khổ trần gian

    • Anh ấy đã rơi vào bể khổ.

  2. danh từ

    biển khổ; (Phật) bể trầm luân

    • Đời người chính là bể khổ.

  3. danh từ

    biển khổ; biển trầm luân (thuật ngữ Phật giáo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.