苦楚

苦楚
chǔ
khổ sở

đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ

3 nghĩa#48426
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ

  2. danh từ

    nỗi khổ đau; sự đau khổ; khổ sở

    • Anh ấy đã trải qua rất nhiều khổ sở.

  3. danh từ

    đau khổ; khổ sở; nỗi đau (nhất là đau tâm lý)

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy đau khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.