苦果

苦果
guǒ
khổ quả

quả đắng; hậu quả cay đắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quả đắng; hậu quả cay đắng

    • Anh ấy đã nếm trải hậu quả cay đắng từ hành động của mình.

  2. danh từ

    quả đắng; hậu quả đau đớn

    • Anh ấy đã nếm trải hậu quả đau đớn từ hành động của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.